Vật liệu & Xử lý bề mặt
Khung chính: Thép phủ sơn tĩnh điện.
Chất liệu giỏ:
✦ Carbon được mạ crom, phủ sơn tĩnh điện hoặc mạ nano.
✦ Thép không gỉ 201 được mạ crom, sơn tĩnh điện hoặc mạ nano.
✦ Thép không gỉ 304 được xử lý bằng phương pháp điện phân, mạ crom, sơn tĩnh điện hoặc mạ nano.
Thông số kỹ thuật
| KHÔNG. | Người mẫu | Tủ (T) | Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) |
| 1 | 04UR | 800mm-900mm | 648x462x585mm |
Giới thiệu sản phẩm
Phạm vi áp dụng
✦ Thích hợp cho các góc tủ, tương thích với cả tủ cửa mở và cửa trượt, giải quyết vấn đề lưu trữ lộn xộn ở các góc và khó lấy đồ ở sâu bên trong.
✦ Thích hợp để đựng bát đĩa, gia vị, dụng cụ nhà bếp nhỏ, v.v., giúp tối ưu hóa không gian sử dụng cho các nhà bếp nhỏ và vừa.
Thiết kế kết cấu
✦ Cấu trúc dây tròn có thể kéo dài toàn bộ giỏ, cho phép kéo ra toàn bộ, với tầm nhìn hoàn toàn trong suốt, giúp dễ dàng nhìn thấy đồ vật bên trong.
✦ Phiên bản tiêu chuẩn được trang bị ray dẫn hướng chịu lực cao, hoạt động ổn định và êm ái, phù hợp cho việc sử dụng thường xuyên trong gia đình; phiên bản nhẹ có kích thước nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ, đặc biệt phù hợp cho các nền tảng thương mại điện tử, giúp việc vận chuyển và lắp đặt thuận tiện hơn.
✦ Hệ thống lưu trữ nhiều lớp giúp gọn gàng, tận dụng tối đa không gian theo chiều dọc.
Thông số kích thước
✦ Hoàn toàn tương thích với tủ 800mm và 900mm, sẵn sàng lắp đặt ngay sau khi mở hộp mà không cần chỉnh sửa thân tủ.
✦ Thiết kế nhiều lớp tận dụng tối đa không gian chết ở góc, nâng cao hiệu quả sử dụng từng inch của tủ.
Ưu điểm về chức năng
✦ Dễ dàng tiếp cận: Thiết kế khớp nối đẩy-kéo cho phép dễ dàng lấy các vật dụng ở sâu bên trong, tránh tình trạng khó xử "không thể với tới".
✦ Bền bỉ và ổn định: Khung chính bằng sắt có khả năng chịu tải mạnh, không bị biến dạng sau thời gian dài sử dụng, phù hợp với môi trường nhà bếp có tần suất sử dụng cao.
✦ Nhẹ và hiệu quả: Mẫu máy nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, phù hợp cho bán hàng thương mại điện tử và lắp đặt tại nhà, tiết kiệm thời gian và công sức.
✦ Thanh lịch và dễ vệ sinh: Thiết kế dây tròn trong suốt phù hợp với nhiều phong cách trang trí, dễ lau chùi và bảo trì.
Phân tích so sánh các vật liệu khác nhau cho cùng một sản phẩm
| Vật liệu | Thép | Thép không gỉ 201 | Thép không gỉ 304 |
| Hoàn thành | Mạ crom/Sơn tĩnh điện/Mạ nano | Mạ crom/Điện phân | Mạ crom/Điện phân |
| Thành phần cốt lõi | Lớp nền bằng sắt + lớp mạ điện/sơn tĩnh điện | Crom 16%-18%, Niken 3%-5%, Mangan khoảng 5% | Crom ≥18%, Niken ≥8%, Không chứa Mangan |
| Khả năng chống gỉ | Tùy thuộc vào lớp phủ; dễ bị gỉ sét khi lớp phủ bị hư hại. Mức độ gỉ sét trung bình. | Dễ bị oxy hóa (gỉ sét bề mặt) trong môi trường ẩm ướt. Bền chắc. | Chống axit-kiềm và chống ẩm |
| Bề mặt | Bề mặt mờ/bóng (tùy thuộc vào lớp phủ); dễ bám vân tay; Cảm giác mát lạnh, cứng cáp như kim loại; | Độ bóng vừa phải Bề mặt nhẵn, bóng | Chất liệu cao cấp; dấu vân tay dễ dàng lau sạch. |
| Khó khăn trong việc vệ sinh | Lớp phủ dễ bị trầy xước, tránh lau chùi bằng vật cứng. Dễ bám dầu mỡ. | Cần lau chùi thường xuyên bằng chất tẩy rửa trung tính. | Dầu mỡ dễ dàng rửa sạch, có thể chà nhẹ bằng len thép. |
| Tuổi thọ sử dụng | 2-5 năm (tùy thuộc vào lớp phủ tốt) | 3-8 năm (kéo dài hơn trong môi trường khô hạn) | Hơn 10 năm (không có dấu hiệu hao mòn rõ rệt trong điều kiện sử dụng bình thường) |
Trưng bày nguyên liệu thô
Nhà sản xuất toàn cầu cam kết về phần cứng lưu trữ